Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hồ hải


[hồ hải]
Going through lakes and seas; high-flying (nói về chí khí người con trai theo quan niệm phong kiến).



Going through lakes and seas; high-flying (nói về chí khí người
con trai theo quan niệm phong kiến)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.