Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
họp mặt


[họp mặt]
to get together; to meet
Hôm nào ta họp mặt các bạn cũ và nhắc lại chuyện hồi còn trẻ đi!
Let's get old friends together and talk about our young days!
Cuộc họp mặt liên hoan
A merry-making get-together
Cuộc họp mặt gia đình
A family gathering/get-together



Get together
Hôm nào ta họp mặt các bạn cũ và nhắc lại chuyện hồi còn trẻ đi Let's get old friends together and talk about our young days
Cuộc họp mặt liên hoan A merry-making get-together


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.