Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
học hành


[học hành]
(nói chung) to learn; to study
Chăm chỉ học hành
To be given to diligent study; to be studious
Chuyện học hành của cháu thế nào rồi?
How are your studies going?
Em không thích chỉ điểm ai, nhưng vì tên cà chớn đó mà chẳng học hành gì được!
I hate to grass on anyone, but that galoot's making school impossible!
Những người bị thiệt thòi về chuyện học hành
The educationally disadvantaged



Learn, study (nói khái quát)
Chăm chỉ học hành To study with assiduity


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.