Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hậu đãi


[hậu đãi]
to treat with consideration.
Hậu đãi những người có công với nước
To treat with consideration those with distinguished services to the country



Entertain lavishly, treat with cosideration
Hậu đãi những người có công với nước To treat with consideration those with distinguished services to the country


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.