Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hẫng


[hẫng]
Make a false step.
Hẫng chân
To make a false step.
End abruptly.
Bài văn hẫng
A literary essay which ends abruptly.



Make a false step
Hẫng chân To make a false step
End abruptly
Bài văn hẫng A literary essay which ends abruptly


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.