Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hư trương


[hư trương]
Show off, display (something essentially empty).
Tài thì chẳng có gì lại hay hư trương
To be in the habit of showing off an inexistent talent.
Hư trương thanh thế
To show off unsubstantial strength.



Show off, display (something essentially empty)
Tài thì chẳng có gì lại hay hư trương To be in the habit of showing off an inexistent talent
Hư trương thanh thế To show off unsubstantial strength


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.