Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hương hoa


[hương hoa]
Joss-sticks and flowers (offerings to deities when worshipping them).
Bày hương hoa lên bàn thờ
To arrange joss-sticks and flowers on the altar.



Joss-sticks and flowers (offerings to deities when worshipping them)
Bày hương hoa lên bàn thờ To arrange joss-sticks and flowers on the altar


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.