Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
húng hắng


[húng hắng]
Have a slight and sporadic cough, have a dry cough.
Cúm sắp khỏi hẳn, chỉ còn húng hắng ho
To have nearly recovered from flu, with only a slight and sporadic cough left.



Have a slight and sporadic cough, have a dry cough
Cúm sắp khỏi hẳn, chỉ còn húng hắng ho To have nearly recovered from flu, with only a slight and sporadic cough left


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.