Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hình thù


[hình thù]
(thường nghĩa xấu) như hình dạng
Nặn pho tượng chẳng ra hình thù gì cả
To carve a formless statue.



(thường nghĩa xấu) như hình dạng
Nặn pho tượng chẳng ra hình thù gì cả To carve a formless statue


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.