Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gut


/gʌt/

danh từ

ruột

    small gut ruột non

    blind gut ruột tịt

(số nhiều) ruột, lòng (thú vật)

sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng

    a fellow full of gut người can đảm gan góc

(số nhiều) (thông tục) cái bụng, cái thùng chứa (tượng trưng cho sự tham ăn, tham uống)

(số nhiều) (thông tục) nội dung chính, phần có giá trị (của cái gì)

    guts of a speech nội dung chính của bài nói

dây ruột mèo (dùng cho đàn viôlông); dây cước (để câu cá); chỉ khâu vết mổ

đường hẻm nhỏ; cửa hẹp (sông, biển)

ngoại động từ

moi ruột (một con vật)

    to gut a fish moi ruột cá

phá huỷ bên trong

    a house gutted by fire ngôi nhà bị lửa thiêu sạch bên trong (chỉ còn bốn bức tường)

rút ruột, rút gan; rút hết tinh tuý (một cuốn sách)

nội động từ

tọng, nốc cho đầy


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gut"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.