Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gum





danh từ
chất gôm
kẹo gôm
nướu răng, lợi

ngoại động từ
dán dính



gum
[gʌm]
danh từ
chất gôm
kẹo gôm ((cũng) gum-drop)
(số nhiều) nướu răng, lợi
by gum
lạy Chúa!
ngoại động từ
dán dính
to gum (the edges of) a newspaper
dán (các mép của) một tờ báo
to gum two pieces of paper together
dán hai mẩu giấy lại với nhau
to gum up the works
làm cho một hệ thống bị tê liệt


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gum"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.