Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gulp





danh từ
ngụm (chất lỏng), động tác nuốt

ngoại động từ
nuốt gọn, nuốt chửng



gulp
[gʌlp]
danh từ
động tác nuốt; hành động nuốt
to swallow/sob with loud gulps
nuốt ừng ực/khóc thổn thức
miếng (đầy mồm), nhất là chất lỏng; ngụm
a gulp of hot tea
một ngụm nước chè nóng
to empty a glass of beer at a gulp
nốc một hơi cạn cốc bia
ngoại động từ
(to gulp something down) nuốt (thức ăn hoặc đồ uống) nhanh hoặc tham lam; nuốt; nốc
to gulp one's food
nuốt thức ăn
to gulp down a cup of tea
nốc một tách trà
she gulped nervously, as if the question bothered her
cô ta nuốt chửng một cách bực dọc như thể vấn đề đó làm cô ta bận tâm
hít thở (không khí) sâu như thể bù lại phần nào sự nghẹt thở
she crawled onto the river bank and lay there gulping in air
cô ấy bò lên bờ sông và nằm đó hít thở khí trời
to gulp back one's tears
nuốt nước mắt, cố nén nỗi khổ đau


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gulp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.