Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
guardian





guardian
['gɑ:djən]
danh từ
người canh gác; người bảo vệ
(pháp lý) người giám hộ (tài sản...)


/'gɑ:djən/

danh từ
người bảo vệ
guardian angel thần hộ mệnh
(pháp lý) người giám hộ (tài sản...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "guardian"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.