Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gruel




gruel
['gruəl]
danh từ
cháo cho người ốm ăn; cháo suông
to have (get) one's gruel
(thông tục) bị phạt
bị đánh thua liểng xiểng
bị giết
to give somebody his gruel
đánh vùi, đánh đập ai, đánh ai nhừ đòn
giết ai đi


/'gruəl/

danh từ
cháo (cho người ốm); cháo suông !to have (get) one's gruel
(thông tục) bị phạt
bị đánh thua liểng xiểng
bị giết !to give somebody his gruel
đánh vùi, đánh đập ai, đánh ai nhừ đòn
giết ai đi

Related search result for "gruel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.