Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
growl





growl
[graul]
danh từ
tiếng gầm, tiếng gầm gừ
tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu
động từ
gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm)
thunder is growling in the distance
sấm rền ở phía xa
(+ at) càu nhàu, lẩm bẩm, làu bàu
to growl at someone
càu nhàu với ai


/graul/

danh từ
tiếng gầm, tiếng gầm gừ
tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu

động từ
gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm)
thunder is growling in the distance sấm rền ở phía xa
( at) càu nhàu, lẩm bẩm, làu bàu
to growl at someone càu nhàu với ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "growl"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.