Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
growing





growing
['grouiη]
danh từ
sự trồng
the growing of grapes
sự trồng nho
tính từ
đang lớn lên
his growing indifference to her
sự lạnh nhạt ngày càng tăng của ông ấy đối với cô ta
a growing problem
một vấn đề ngày càng rắc rối
a popular club with a growing membership
một câu lạc bộ đại chúng có số hội viên ngày càng đông


/'grouiɳ/

danh từ
sự lớn lên
sự nuôi; sự trồng
the growing of bees sự nuôi ong
the growing of grapes sự trồng nho

tính từ
đang lớn lên
growing pains sốt đau đầu xương tuổi đang lớn, sốt vỡ da
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những khó khăn mới (của kế hoạch mới, của sự phát triển mau chóng)
giúp cho sự lớn lên
growing weather thời tiết thuận lợi cho cây cối lớn lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "growing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.