Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ground level


    Chuyên ngành kỹ thuật
cao trình mặt đất
mức chuẩn
    Lĩnh vực: giao thông & vận tải
cao độ nền đường
    Lĩnh vực: xây dựng
cao trình (mặt) đất
cốt mặt đất
độ cao mặt đất
    Lĩnh vực: vật lý
mức cơ bản (năng lượng)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.