Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grouch




grouch
[graut∫]
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng
người hay dỗi, người hay càu nhàu gắt gỏng
nội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn


/grautʃ/

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng
người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng

nội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grouch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.