Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
greener




greener
['gri:nə]
danh từ (từ lóng)
người chưa có kinh nghiệm, người mới vào nghề, lính mới
người nước ngoài mới đến đang tìm việc làm


/'gri:nə/

danh từ (từ lóng)
người chưa có kinh nghiệm, người mới vào nghề, lính mới
người nước ngoài mới đến đang tìm việc làm

Related search result for "greener"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.