Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
green light





green+light
['gri:nlait]
danh từ
đèn xanh (tín hiệu (giao thông))
(thông tục) sự cho phép (đi qua; làm việc gì)
to give the green light to somebody
bật đèn xanh cho ai; cho phép ai hành động
to get the green light
được bật đèn xanh; được phép hành động


/'gri:nlait/

danh từ
đèn xanh (tín hiệu giao thông)
(thông tục) sự cho phép (đi qua; làm việc gì)
to give the green_light to đồng ý cho làm, cho phép làm (việc gì)

Related search result for "green light"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.