Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gratify




gratify
['grætifai]
ngoại động từ
trả tiền thù lao; thưởng (tiền)
làm hài lòng, làm vừa lòng
we were gratified at (with) his success
chúng tôi lấy làm hài lòng là anh ấy đã thành công
hối lộ, đút lót


/'grætifai/

ngoại động từ
trả tiền thù lao; thưởng (tiền)
làm hài lòng, làm vừa lòng
we were gratified at (with) his success chúng tôi lấy làm hài lòng là anh ấy đã thành công
hối lộ, đút lót

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gratify"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.