Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grand-nephew




grand-nephew
['grænd'nevju:]
danh từ
cháu trai (gọi bằng ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ)


/'græn,nevju:/

danh từ
cháu trai (gọi bằng ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ)

Related search result for "grand-nephew"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.