Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grand



/grænd/

tính từ

rất quan trọng, rất lớn

    grand question vấn đề rất quan trọng

    to make a grand mistake phạm một lỗi lầm rất lớn

hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng

    a grand view một cách hùng vĩ

cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ

    grand manner cử chỉ cao quý

    a grand air điệu bộ trang trọng bệ vệ

vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú

    Grand Lenin Lênin vĩ đại

    he's a grand fellow anh ấy là một tay cừ khôi

(thông tục) tuyệt, hay, đẹp

    what grand weather! trời đẹp tuyệt!

chính, lơn, tổng quát

    the grand entrance cổng chính

    a grand archestra dàn nhạc lớn

    the grand total tổng số tổng quát

!to do the grand

làm bộ làm tịch; lên mặt

danh từ

(âm nhạc) đàn pianô cánh

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một nghìn đô la


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grand"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.