Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grafter




grafter
['grɑ:ftə]
danh từ
cành ghép; chồi ghép
dao ghép
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kẻ đút lót, kẻ hối lộ
người làm việc cật lực, người bộn bề công việc


/'grɑ:ftə/

danh từ
cành ghép; chồi ghép
dao ghép

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kẻ ăn hối lộ; kẻ đút lót, kẻ hối lộ


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.