Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
graft




graft
[grɑ:ft]
danh từ
cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây
(y học) mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô
ngoại động từ
ghép
to graft one variety of durian onto another
góp giống sầu riêng này với giống sầu riêng khác
to graft some political terms onto the philosophic notions
ghép một vài thuật ngữ chính trị vào các khái niệm triết học
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự đút lót, sự mua chuộc, sự hối lộ
ngoại động từ
đút lót, hối lộ
to graft away
làm việc cật lực, lao động vất vả


/grɑ:ft/

danh từ
cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây
(y học) mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự ăn hối lộ; sự đút lót, sự hối lộ

nội động từ
ăn hối lộ; đút lót

danh từ
mai (đầy), thuổng (đầy) (đất)
thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "graft"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.