Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
graduation





graduation
[,grædʒu'ei∫n]
danh từ
sự chia độ
the graduations are marked on the side of the flask
các vạch chia độ được đánh dấu bên ngoài chiếc bình
sự cấp bằng tốt nghiệp; sự tốt nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lễ trao bằng tốt nghiệp
students without jobs to go to after graduation
những sinh viên không tìm được việc làm sau khi tốt nghiệp
graduation ceremony/day
lễ/ngày trao bằng tốt nghiệp



ssự chia độ, sự chia đường cong theo các điểm; (đại số) sự phân bậc;
sự phong học vị; sự tốt nghiệp

/,grædju'eiʃən/

danh từ
sự chia độ
sự tăng dần dần
sự sắp xếp theo mức độ
sự cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi)
sự cấp bằng tốt nghiệp; sự tốt nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lễ trao bằng tốt nghiệp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "graduation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.