Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gorge





gorge
[gɔ:dʒ]
danh từ
những cái đã ăn vào bụng
to raise the gorge
nổi giận
to can the gorge
lộn mửa vì ghê tởm
to make sb's gorge rise
chọc ai điên tiết lên
hẽm núi, đèo
cửa hẹp vào pháo đài
(kiến trúc) rãnh máng
sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn)
động từ
ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn)


/gɔ:dʤ/

danh từ
những cái đã ăn vào bụng
to raise the gorge nổi giận
to can the gorge lộn mửa vì ghê tởm
hẽm núi, đèo
cửa hẹp vào pháo đài
(kiến trúc) rãnh máng
sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn)

động từ
ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gorge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.