Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
going


/'gouiɳ/

danh từ

sự ra đi

trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại

    the going is hand over this rough road việc đi lại trên đường gồ ghề này vất vả

tốc độ (của xe lửa...)

tính từ

đang đi

đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều

    a going concern một hâng buôn đang làm ăn phát đạt

có, hiện có, tồn tại


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "going"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.