Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gobble





gobble
['gɔbl]
danh từ
tiếng kêu gộp gộp (của gà tây)
động từ
(nói về gà tây) kêu gộp gộp
(nói về người) phát ra tiếng kêu như thế khi nói nhanh, nói một cách giận dữ
(to gobble something up / down) ăn nhanh, ầm ĩ và ngấu nghiến (không để lại gì hết); nuốt lấy nuốt để
eat slowly and don't gobble!
ăn từ từ thôi, đừng nuốt lấy nuốt để như thế!
to gobble one's food (down) in a hurry
nuốt vội thức ăn vào họng
to gobble something up
dùng hết cái gì thật nhanh; nuốt tộng
the rent gobbles up half his earnings
tiền thuê nhà nuốt hết phân nửa thu nhập của nó
small family businesses are often gobbled up by larger firms
những doanh nghiệp gia đình nhỏ thường bị các hãng lớn nuốt chửng


/'gɔbl/

danh từ
tiếng kêu gộp gộp (của gà tây)

nội động từ
kêu gộp gộp (gà tây)

động từ
((thường) up) ăn ngấu nghiến, nuốt lấy nuốt để

Related search result for "gobble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.