Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gig




gig
[gig]
danh từ
xe độc mã hai bánh
(hàng hải) xuồng nhỏ dành riêng cho thuyền trưởng
hợp đồng thuê ban nhạc biểu diễn
cái xiên đâm cá
ngoại động từ
đâm (cá) bằng xiên


/gig/

danh từ
xe độc mã hai banh
(hàng hải) xuồng nhỏ (để trên tàu, dành cho thuyền trưởng khi cần)
cái xiên (đâm cá)

ngoại động từ
đâm (cá) bằng xiên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gig"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.