Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gifted




gifted
['giftid]
tính từ
(gifted at / in something) có nhiều tài năng hoặc năng khiếu tự nhiên; có khiếu
gifted children
những đứa trẻ có năng khiếu
gifted at singing, writing verses
có khiếu ca hát, làm thơ
gifted in painting, music
có tài về hội hoạ, âm nhạc
a gifted musician
một nhạc sĩ tài ba


/'giftid/

tính từ
có tài, thiên tài, có năng khiếu
a gifted musician một nhạc sĩ có tài

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gifted"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.