Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gibbet




gibbet
['dʒibit]
danh từ
giá treo cổ, giá phơi thây
to die on the gibbet
chết treo
sự treo cổ, sự chết treo
(kỹ thuật) cần trục
ngoại động từ
treo cổ
nêu lên để dè bỉu, nêu lên để bêu riếu
to be gibbeted in the press
bị bêu riếu lên báo


/'dʤibit/

danh từ
giá treo cổ, giá phơi thây
to die on the gibbet chết treo
sự treo cổ, sự chết treo
(kỹ thuật) cần trục

ngoại động từ
treo cổ
nêu lên để dè bỉu, nêu lên để bêu riếu
to be gibbeted in the press bị bêu riếu lên báo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gibbet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.