Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giao tiếp


[giao tiếp]
to communicate with somebody; to get in touch with somebody; to contact
Tiếng Pháp là phương tiện để họ giao tiếp với nhau
French was the medium through which they communicated
Khéo giao tiếp
To be good at communication; to have good communication skills



Be in touch with, be in contact with


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.