Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giao lưu


[giao lưu]
exchanges
Các sinh viên sẽ tham gia giao lưu văn hoá, thi đấu thể thao và thảo luận về các vấn đề xã hội
Students will take part in cultural exchanges, sporting events and discussions on social issues



Exchange rellations (trade, cultural...)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.