Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giao



verb
to entrust; to assign
giao việc cho ai to entrust someone with a job. to allot
giao một phần lương cho vợ To allot a portion of pay to a wife
verb
to deliver; to hand over
giao hàng to deliver goods

[giao]
to entrust; to assign; to commission; to invest
Giao việc cho ai
To entrust somebody with a job; To allot/assign a job to somebody
Tôi được giao nhiệm vụ điều tra án mạng này
I was commissioned to investigate this murder
to allot
Giao một phần lương cho vợ
To allot a portion of pay to a wife.
to deliver; to hand over
Giao hàng
To deliver goods.
Giao tận nhà
To deliver something to somebody's house
Giao hung thủ cho cảnh sát
To deliver the murderer to the police
(toán học) intersection



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.