Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giai đoạn



noun
stage; phase; period
giai đoạn lịch sử Phase of the history

[giai đoạn]
step; stage; phase; period
Cuộc xung đột đang còn ở giai đoạn đầu
The conflict is still in its early stages
Một cải cách qua nhiều giai đoạn
A reform in several stages
Các giai đoạn trong đời
The different stages/phases of life
Giai đoạn cuối của chiến dịch bầu cử
The final phase of the election campaign
Những bệnh nhân đang ở giai đoạn cuối
The terminally ill



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.