Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giới thiệu



verb
to present; to introduce

[giới thiệu]
to present; to introduce; to commend; to recommend
Anh lo giới thiệu khách khứa nhé?
Could you introduce everybody?; Could you do/make introductions?
Xin giới thiệu Ông Y, kỹ sư hoá học
Allow me to introduce/present Mr Y, chemical engineer
Cô này tôi khỏi giới thiệu (vì ai cũng biết )
This girl needs no introduction from me
Xin tự giới thiệu tôi là X
Let me introduce myself, I'm X
Xong phần giới thiệu khách khứa!
Everybody's been introduced!
Sau vài lời giới thiệu
After a few introductory words
Phần giới thiệu những người tham gia một bộ phim
Credit titles; credits



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.