Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giấu giếm


[giấu giếm]
to hide; to conceal
Chúng ta chẳng có gì phải giấu giếm cả
We have nothing to hide
Tôi không hề giấu giếm nàng điều gì
I have no secrets from her
Nàng yêu tôi và nàng chưa hề giấu giếm điều đó
She loves me and she's never made any secret of it



Hide, conceal (nói khái quát)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.