Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giấu



verb
to hide; to conceal; to dissimulate

[giấu]
to hide; to conceal; to dissimulate; to disguise
Giấu không cho bạn biết địa chỉ nhà mình
To hide one's address from one's friends
Đừng cố giấu (không cho ) tôi (biết sự thật )!
Don't try to conceal the facts from me!; Don't try to blind me to the facts!
Tôi đâu có giấu gốc gác hèn mọn của mình
I make no secret of my humble origins; I make no secret about my humble origins
Nó giấu không cho bố mẹ biết nó thi rớt
He failed without his parents' knowledge; He kept his parents in the dark about his fail
Giấu không cho biết mình kiếm được bao nhiêu tiền
To conceal one's income



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.