Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giải thoát


[giải thoát]
to save; to rescue; to deliver
Giải thoát con tin
To rescue hostages



Free, release (from bonds)
Lead to the cessation of pain, release from pain (theo đạo Phật)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.