Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giả mạo



verb
to falsify; to forge; to fake
giả mạo chữ ký to forge a signature

[giả mạo]
to falsify; to forge; to fake
Giả mạo chữ ký
To forge a signature
Tất cả bọn chúng đều bị tình nghi giả mạo hoá đơn
They are all suspected of having forged invoices.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.