Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giáo đồ


[giáo đồ]
Follower (of a religion), believer.
Giáo đồ Phật giáo
A Buddhist believer.



Follower (of a religion), believer
Giáo đồ Phật giáo A Buddhist believer


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.