Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ghetto




ghetto
['getou]
danh từ, số nhiều ghettos
(sử học) khu người Do thái (ở trong một thành phố)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực trong một thành phố, nơi sống của một sắc tộc thiểu số hoặc một nhóm xã hội, tồi tàn và chật chội; khu nhà ổ chuột
The clearance of slum ghettos to make way for new housing developments
Sự giải toả các khu nhà ổ chuột để lấy chỗ xây dựng nhà mới


/'getou/

danh từ, số nhiều ghettos
(sử học) khu người Do thái (ở trong một thành phố)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu người da đen (ở trong một thành phố)

Related search result for "ghetto"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.