Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ghế



noun
chair; seat
verb
to stir; to steam

[ghế]
chair; seat
Ghế thoát hiểm của phi công
Ejector seat
Tôi muốn đặt trước hai ghế cho ngày mai
I'd like to book two seats for tomorrow
Bà ấy nắm một ghế trong nghị viện
She has a seat in Parliament
Ông ta giữ / mất ghế (nghĩa bóng )
He kept/lost his seat
Ghế chủ tịch (nghĩa bóng )
Chairmanship
to stir



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.