Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ghé mắt


[ghé mắt]
Glue one's eyes to.
Ghé mắt nhìn qua khe cửa sổ
To glue one's eyes to a gap in the window.



Glue one's eyes tọ
Ghé mắt nhìn qua khe cửa sổ To glue one's eyes to a gap in the window


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.