Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
germinate




germinate
['dʒə:mineit]
động từ
(làm cho cái gì) bắt đầu mọc; nảy mầm
the cabbages germinate within a week
bắp cải nảy mầm trong vòng một tuần lễ
to germinate cabbages, beans
làm cho bắp cải, đậu nảy mầm


/'dʤə:mineit/

nội động từ
nảy mầm
nảy ra, nảy sinh ra (trong trí)

ngoại động từ
làm mọc mộng, làm nảy mầm
sinh ra, đẻ ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "germinate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.