Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
generosity




generosity
[,dʒenə'rɔsiti]
danh từ
sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng
to show generosity in dealing with a defeated enemy
khoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận
tính rộng rãi, tính hào phóng


/,dʤenə'rɔsiti/

danh từ
sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng
to show generosity in dealing with a defeated enemy khoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận
tính rộng rãi, tính hào phóng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "generosity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.