Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gay



/gei/

tính từ

vui vẻ, vui tươi; hớn hở

    the gay voices of yong children những tiếng nói vui vẻ của các em nhỏ

tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...)

    gay colours những màu sắc sặc sỡ

(nói trại) truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà)

    to lead a gay life sống cuộc đời phóng đãng

(như) homosexual


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gay"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.