Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gather



/'gæðə/

ngoại động từ

tập hợp, tụ họp lại

    to gather a crowd round tập hợp một đám đông quanh mình

hái, lượm, thu thập

    to gather flowers hái hoa

    to gather information lượm tin tức

    to gather experience thu thập kinh nghiệm

lấy, lấy lại

    to gather breath lấy hơi

    to gather strength lấy lại sức

chun, nhăn

    to gather a coat at the waist chun áo ở thắt lưng

    to gather the brows nhăn mày

hiểu, nắm được; kết luận, suy ra

    I can't gather nothing from his speech tôi chẳng hiểu hắn ta nói gì

nội động từ

tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến

    a crowd gathered round him một đám đông tụ họp quanh anh ta

    the clouds are gathering mây đang kéo đến

to ra, phóng đại, tăng lên

    the rumour gathered as it spread tin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi

(y học) mưng mủ (nhọt)

!to gather up

nhặt (cái gì) lên

thu thập lại, tập trung

    to gather up one's forces tập trung lực lượng

thu (gọn) lại

    to gather up one's legs ngồi thu chân lại

    to gather oneself up on the divan ngồi thu mình trên đi văng

!to be gathered to one's fathers

chết, về chầu tổ

!rolling stone gathers no moss

lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gather"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.