Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gangway





gangway
['gæηwei]
danh từ
lối đi giữa các hàng ghế
lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau (nghị viện Anh)
(hàng hải) cầu tàu
(hàng hải) đường từ mũi tàu đến lái (trên sân tàu)
above gangway
dính líu chặt chẽ với chính sách của đảng mình
below gangway
ít dính líu với chính sách của đảng mình
thán từ
tránh ra cho tôi nhờ một tí


/'gæɳwei/

danh từ
lối đi giữa các hàng ghế
lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau (nghị viện Anh)
(hàng hải) cầu tàu
(hàng hải) đường từ mũi tàu đến lái (trên sân tàu) !above gangway
dính líu chặt chẽ với chính sách của đảng mình !below gangway
ít dính líu với chính sách của đảng mình

thán từ
tránh ra cho tôi nhờ một tí

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gangway"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.